tỉ mỉ

  1. méticuleux ; minutieux.
    • Công việc tỉ mỉ
      travail méticuleux ;
    • Bài thuyết trình tỉ mỉ
      un exposé minutieux ;
    • Người quan sát tỉ mỉ
      un observateur minutieux.
tỉ mỉ
Người thợ thủ công tỉ mỉ khắc hoa văn lên chiếc hộp gỗ.